window.dataLayer = window.dataLayer || []; function gtag(){dataLayer.push(arguments);} gtag('js', new Date()); gtag('config', 'UA-124281339-12'); Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

Quảng cáo

Views 0 Comments

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

Updated: 18 May, 2019 lúc May 18, 2019

Xem điểm chuẩn theo năm:

Mã ngành: 7140231D
Tên ngành: Sư phạm Tiếng Anh (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: D01, D96
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩnNV1: 28.75
Mã ngành: 7140231D
Tên ngành: Sư phạm Tiếng Anh (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: D01, D96
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩnNV1: 20.93
Mã ngành: 7210403D
Tên ngành: Thiết kế đồ họa (Đại trà)
Tổ hợp môn: V01, V02, V07, V08
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩnNV1: 20.40
Mã ngành: 7210404D
Tên ngành: Thiết kế thời trang (đã quy về thang 30)
Tổ hợp môn: V01, V02
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩnNV1: 18.60
Mã ngành: 7220201D
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh (đã quy về thang 30)
Tổ hợp môn: D01, D96
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩnNV1: 20.50
Mã ngành: 7220201D
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh (đã quy về thang 30)
Tổ hợp môn: D01, D96
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩnNV1: 25.29
Mã ngành: 7340122D
Tên ngành: Thương mại điện tử (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩnNV1: 20.40
Mã ngành: 7340122D
Tên ngành: Thương mại điện tử (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩnNV1: 26.05
Mã ngành: 7340301C
Tên ngành: Kế toán (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩnNV1: 23.87
Mã ngành: 7340301C
Tên ngành: Kế toán (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩnNV1: 26.26
Mã ngành: 7340301C
Tên ngành: Kế toán (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩnNV1: 17.70
Mã ngành: 7340301D
Tên ngành: Kế toán (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩnNV1: 19.30
Mã ngành: 7340301D
Tên ngành: Kế toán (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩnNV1: 25.61
Mã ngành: 7480108A
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩnNV1: 25.06
Mã ngành: 7480108A
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩnNV1: 18.10
Mã ngành: 7480108A
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩnNV1: 23.37
Mã ngành: 7480108C
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật ntảy tính (CLC tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩnNV1: 22.75
Mã ngành: 7480108C
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật ntảy tính (CLC tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩnNV1: 26.00
Mã ngành: 7480108C
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật ntảy tính (CLC tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩnNV1: 18.90
Mã ngành: 7480108D
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính ( Đại trà)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩnNV1: 20.60
Mã ngành: 7480108D
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính ( Đại trà)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩnNV1: 25.75
Mã ngành: 7480201A
Tên ngành: Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩnNV1: 26.27
Mã ngành: 7480201A
Tên ngành: Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩnNV1: 20.00
Mã ngành: 7480201A
Tên ngành: Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩnNV1: 20.85
Mã ngành: 7480201C
Tên ngành: Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩnNV1: 20.20
Mã ngành: 7480201C
Tên ngành: Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩnNV1: 21.25
Mã ngành: 7480201C
Tên ngành: Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩnNV1: 26.76
Mã ngành: 7480201D
Tên ngành: Công nghệ Thông Tin (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01ế D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩnNV1: 21.80
Mã ngành: 7480201D
Tên ngành: Công nghệ Thông Tin (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩnNV1: 26.25
Mã ngành: 7480203D
Tên ngành: kỹ thuật dữ liệu (Đại trà)
Tổ hợp môn: A00, A0 1, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩnNV1: 19.10
Mã ngành: 7480203D
Tên ngành: kỹ thuật dữ liệu (Đại trà)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩnNV1: 22.89
Mã ngành: 7510102A
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩnNV1: 16.90
Mã ngành: 7510102A
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩnNV1: 24.57
Mã ngành: 7510102A
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩnNV1: 25.03
Mã ngành: 7510102C
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩnNV1: 25.01
Mã ngành: 7510102C
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩnNV1: 17.40
Mã ngành: 7510102C
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩnNV1: 22.93
Mã ngành: 7510102D
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩnNV1: 19.40
Mã ngành: 7510102D
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩnNV1: 23.03
Mã ngành: 7510201A
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩnNV1: 18.70
Mã ngành: 7510201A
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩnNV1: 22.12
Mã ngành: 7510201A
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩnNV1: 25.60
Mã ngành: 7510201C
Tên ngành: CN kỹ thuật cơ khí
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩnNV1: 19.50
Mã ngành: 7510201C
Tên ngành: CN kỹ thuật cơ khí
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩnNV1: 24.87
Mã ngành: 7510201C
Tên ngành: CN kỹ thuật cơ khí
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩnNV1: 26.27
Mã ngành: 7510201D
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩnNV1: 21.10
Mã ngành: 7510201D
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩnNV1: 24.01
Mã ngành: 7510202A
Tên ngành: Công nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩnNV1: 18.20
Mã ngành: 7510202A
Tên ngành: Công nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩnNV1: 25.34
Mã ngành: 7510202A
Tên ngành: Công nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩnNV1: 25.35