window.dataLayer = window.dataLayer || []; function gtag(){dataLayer.push(arguments);} gtag('js', new Date()); gtag('config', 'UA-124281339-12'); Benchmark Ho Chi Minh City University of Architecture

Quảng cáo

Views 0 Comments

Benchmark Ho Chi Minh City University of Architecture

Updated: 06 Jun, 2019 lúc June 05, 2019

See benchmark by year: 
Sector code:  7210110
Industry name:  Urban art
Subject combination:  V00, V01
Note:  Benchmark according to the National High School Exam Results 2018
Benchmark NV1: 19.50
Sector code:  7210402
Industry name:  Industrial design
Subject combination:  H01, H02
Note:  Benchmark according to the National High School Exam Results 2018
Benchmark NV1: 19.20
Sector code:  7210403
Sector name:  Graphic design
Subject combination:  H01, H06
Note:  Benchmark according to the National High School Exam Results 2018
Benchmark NV1: 22.00
Sector code:  7210404
Industry name:  Fashion design
Subject combination:  H01, H06
Note:  Benchmark according to the National High School Exam Results 2018
Benchmark NV1: 21.30
Sector code:  7580101
Tên ngành: Kiến trúc
Tổ hợp môn: V00, V01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Cơ sở TP. Cần Thơ
Điểm chuẩnNV1: 18.20
Mã ngành: 7580101
Tên ngành: Kiến trúc
Tổ hợp môn: V00, V01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Cơ sở TP. Đà Lạt
Điểm chuẩnNV1: 16.10
Mã ngành: 7580101
Tên ngành: Kiến trúc
Tổ hợp môn: V00, V01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩnNV1: 21.00
Mã ngành: 7580102
Tên ngành: Kiến trúc
Tổ hợp môn: V00, V01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩnNV1: 19.20
Mã ngành: 7580105
Tên ngành: Quy hoạch vùng và đô thị
Tổ hợp môn: V00, V01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩnNV1: 18.30
Mã ngành: 7580108
Tên ngành: Thiết kế nội thất
Tổ hợp môn: V00, V01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩnNV1: 20.70
Mã ngành: 7580108
Tên ngành: Thiết kế nội thất
Tổ hợp môn: V00, V01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Cơ sở TP. Cần Thơ
Điểm chuẩnNV1: 15.70
Mã ngành: 7580201
Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng
Tổ hợp môn: A00, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Cơ sở TP. Cần Thơ
Điểm chuẩnNV1: 15.00
Mã ngành: 7580201
Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng
Tổ hợp môn: A00, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Cơ sở TP. Đà Lạt
Điểm chuẩnNV1: 15.00
Mã ngành: 7580201
Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng
Tổ hợp môn: A00, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩnNV1: 17.50
Mã ngành: 7580210
Tên ngành: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
Tổ hợp môn: A00, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩnNV1: 15.50
Sector code:  7580302
Sector name:  Construction management
Subject combination:  A00, A01
Note:  Benchmark according to the National High School Exam Results 2018
Benchmark NV1: 16.00